Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Liêng Srônh

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đề cương ôn thi học sinh giỏi lớp 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Phương
Ngày gửi: 21h:25' 27-11-2011
Dung lượng: 557.0 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
MÔN: TOÁN
Năm học: 2011 - 2012

I. Biến đổi các biểu thức nguyên và phân thức hữu tỉ:
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x2 – x – 6
x4 + 4x2 – 5
x3 - 19x – 30
x3 + 4x2 – 7x – 10
x4 + 6x3 + 7x2 – 6x + 1
bc(b + c) + ac(c – a) – ab(a + b)
a2b2(b – a) + b2c2(c – b) – a2c2(c – a)
(x + y)3 – x3 – y3
(x + y)5 – x5 – y5
(x + y)7 – x7 – y7
(x + y + z)3 – x3 – y3 – z3
(x + y + z)5 – x5 – y5 – z5
(x2 + x + 1)(x2 + x + 2) – 12
ab(a - b) - ac(a + c) + bc(2a + c – b)
(x + 1) (x + 2) (x + 3) (x + 4) – 24
(x + 1) (x + 3) (x + 5) (x + 7) – 15
(x – y)5 + (y – z)5 + (z – x)5
x5 + x4 +1
x8 + x7 +1
x8 + x +1
x10 + x5 +1
x12 - 3x6 +1
x9 + x7 + x5
x4 + 4
(x2 + x)2 + 4(x2 + x) – 12
4(x2 + 15x + 50)(x2 + 18x + 72) – 3x2
x3 + y3 + z3 – 3xyz
(x + y)4 + x4 + y4
x8 + 2x6 – 12x4 - 13x2 + 42
x4y4 + 2500
Bài 2: Tìm x để các biểu thức sau đây có giá trị nhỏ nhất:
a) x2 + x + 1 b) 2x2 – 6x
c) x2 + y2 – x + 6y + 10
Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a) 2 + x – x2 b) x – x2
c) 2x – 2x2 – 5
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
y = 
Bài 5: Tính tổng :
S = 7 + 77 + 777 + ... + 77...7 (n số 7)
S = 1+ 2.2 + 3.22 + 4.23 + ... + 100.299
S = 
Bài 6: Chứng minh rằng nếu a + b + c = 0 thì ta có:
a. 
b. 
Bài 7: Cho  Chứng minh rằng:
S0 = S1 = 0
S2 = 1
S3 = a + b + c
S4 = a2 + b2 + c2 + ab + bc + ca
Bài 8: Cho a + b + c = 0. CMR: x3 + y3 + z3 = 3xyz
Bài 9: Cho x + y + z = 0. CMR: 5(x3 + y3 + z3) (x2 + y2 + z2) = 6(x5 + y5 + z5)
II. Biến đổi các biểu thức chứa căn thức:
Bài 1: Rút gọn biểu thức
A = 
B = 
C = 
D =  với a  - 
E = 
F = 
G = 
H = 
I = 
J = 
K =  với a > 0; a 1
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
A = x3 – 6x với x = 
Bài 3: Chứng minh đẳng thức:
a. 
b. 
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 5: Với mỗi số tự nhiên k  1.
a. chứng minh rằng:

b. Áp dụng để tính giá trị của biểu thức sau:

III. Bất đẳng thức:
Bài 1: Cho các số dương a, b, c. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
Nếu  thì 
a2 + b2 + c2  ab + bc + ca
Bài 2: Cho hai số x, y thỏa mãn điều kiện: x + y = 2.
CMR: x4 + y4  2
Bài 3: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
(x + y + z)2  3(xy + yz + xz)
x2(1 + y)2 + y2(1
No_avatarf

dề cưCười nhăn răngơng ôn thi của thầy hay woa

 
Gửi ý kiến

Mời quý thầy cô và các bạn đọc tin tức trên báo mới

Giải trí với game

Xe đạp địa hình